---
title: "Bảng giá nha khoa 2026: giá từ, rõ khoản, sau khi khám"
description: "Giá từ cho mười dịch vụ: cạo vôi, trám, tủy, bọc sứ, implant, niềng răng, tẩy trắng. Mỗi dòng ghi khoản đã gồm và chưa gồm. Cập nhật 04/10/2026."
canonical: https://nhakhoa.thenexova.cloud/bang-gia
lang: vi
last-updated: 2026-10-06
---

Niêm yết 04/10/2026

# Bảng giá nha khoa: giá từ cho từng dịch vụ, ghi rõ khoản chưa gồm

> Giá từ cho mười dịch vụ: cạo vôi, trám, tủy, bọc sứ, implant, niềng răng, tẩy trắng. Mỗi dòng ghi khoản đã gồm và chưa gồm. Cập nhật 04/10/2026.

Nguồn / Source: https://nhakhoa.thenexova.cloud/bang-gia


Giá từ cho mười dịch vụ: cạo vôi, trám, tủy, bọc sứ, implant, niềng răng, tẩy trắng. Mỗi dòng ghi khoản đã gồm và chưa gồm. Cập nhật 04/10/2026.

 Giá từ, chốt sau khi bác sĩ khám. Giá là số tiền bạn trả; trang không cộng thêm thuế. Bác sĩ đưa báo giá bằng văn bản sau khi khám, giữ 30 ngày.

## Khám và điều trị

| Dịch vụ                                                                | Hạng mục                                         | Giá                    | Chưa gồm                                 |
| ---------------------------------------------------------------------- | ------------------------------------------------ | ---------------------- | ---------------------------------------- |
| [Khám tổng quát và tư vấn](/dich-vu/kham-tong-quat)30 phút buổi đầu    | Khám và tư vấn (30 phút)                         | 0 đ                    | Phim X-quang, CT khi bác sĩ chỉ định     |
| Phim toàn cảnh (khi bác sĩ chỉ định)                                   | từ 200.000 đ                                     |                        |                                          |
| Phim Cone Beam CT (khi bác sĩ chỉ định)                                | từ 500.000 đ                                     |                        |                                          |
| [Cạo vôi răng và đánh bóng](/dich-vu/cao-voi-rang)45 phút buổi đầu     | Cạo vôi và đánh bóng, hai hàm                    | từ 300.000 đ           | Điều trị nha chu nếu phát hiện viêm nướu |
| [Trám răng composite](/dich-vu/tram-rang)45 phút buổi đầu              | Trám composite, răng vĩnh viễn                   | từ 400.000 đmỗi răng   | Điều trị tủy hoặc bọc sứ nếu lỗ sâu lớn  |
| Trám răng sữa                                                          | từ 250.000 đmỗi răng                             |                        |                                          |
| [Điều trị tủy răng](/dich-vu/dieu-tri-tuy)60 phút buổi đầu             | Răng một ống tủy (răng cửa)                      | từ 1.200.000 đmỗi răng | Mão răng sau điều trị tủy; Phim X-quang  |
| Răng nhiều ống tủy (răng hàm)Báo giá theo số ống tủy sau khi chụp phim | Báo giá sau khám                                 |                        |                                          |
| [Nhổ răng khôn](/dich-vu/nho-rang-khon)30 phút buổi đầu                | Nhổ răng khônMọc lệch, mọc ngầm báo giá sau phim | từ 1.000.000 đmỗi răng | Phim X-quang; Thuốc                      |

## Phục hình và implant

| Dịch vụ                                                           | Hạng mục               | Giá                    | Chưa gồm                                                             |
| ----------------------------------------------------------------- | ---------------------- | ---------------------- | -------------------------------------------------------------------- |
| [Bọc răng sứ](/dich-vu/boc-rang-su)45 phút buổi đầu               | Sứ sườn kim loại       | từ 1.500.000 đmỗi răng | Điều trị tủy; Chốt và cùi; Phim X-quang                              |
| Toàn sứ zirconia                                                  | từ 3.500.000 đmỗi răng |                        |                                                                      |
| Sứ cao cấp                                                        | từ 6.000.000 đmỗi răng |                        |                                                                      |
| [Trồng răng implant](/dich-vu/trong-rang-implant)45 phút buổi đầu | Trụ Hàn Quốc           | từ 14.000.000 đmỗi trụ | Phim CT; Mão sứ (từ 3.500.000 đ); Ghép xương hoặc nâng xoang nếu cần |
| Trụ Mỹ hoặc Pháp                                                  | từ 22.000.000 đmỗi trụ |                        |                                                                      |
| Trụ Thuỵ Sĩ                                                       | từ 32.000.000 đmỗi trụ |                        |                                                                      |
| Mão sứ trên implant                                               | từ 3.500.000 đmỗi răng |                        |                                                                      |
| Ghép xương (nếu cần)                                              | từ 5.000.000 đ         |                        |                                                                      |

## Chỉnh nha

| Dịch vụ                                           | Hạng mục         | Giá             | Chưa gồm                                                                                    |
| ------------------------------------------------- | ---------------- | --------------- | ------------------------------------------------------------------------------------------- |
| [Niềng răng](/dich-vu/nieng-rang)45 phút buổi đầu | Mắc cài kim loại | từ 28.000.000 đ | Nhổ răng; Vít chỉnh nha (mini-vis); Điều trị răng khác trước khi niềng; Làm lại hàm duy trì |
| Mắc cài kim loại tự đóng                          | từ 40.000.000 đ  |                 |                                                                                             |
| Mắc cài sứ                                        | từ 42.000.000 đ  |                 |                                                                                             |
| Mắc cài sứ tự đóng                                | từ 52.000.000 đ  |                 |                                                                                             |
| Khay trong suốt, thương hiệu châu Á               | từ 45.000.000 đ  |                 |                                                                                             |
| Khay nhập khẩu từ Mỹ                              | từ 85.000.000 đ  |                 |                                                                                             |

## Thẩm mỹ

| Dịch vụ                                                   | Hạng mục               | Giá            | Chưa gồm                                    |
| --------------------------------------------------------- | ---------------------- | -------------- | ------------------------------------------- |
| [Tẩy trắng răng](/dich-vu/tay-trang-rang)90 phút buổi đầu | Máng tẩy trắng tại nhà | từ 1.200.000 đ | Không đổi màu mão sứ hoặc miếng trám có sẵn |
| Tẩy trắng tại phòng khám (90 phút)                        | từ 2.500.000 đ         |                |                                             |

## Trẻ em

| Dịch vụ                                                     | Hạng mục             | Giá | Chưa gồm             |
| ----------------------------------------------------------- | -------------------- | --- | -------------------- |
| [Nha khoa trẻ em](/dich-vu/nha-khoa-tre-em)30 phút buổi đầu | Khám cho bé          | 0 đ | Phim X-quang nếu cần |
| Trám răng sữa                                               | từ 250.000 đmỗi răng |     |                      |

## Đặt cọc, bảo hành, trả góp

- **Đặt cọc**Không cọc cho khám, tư vấn, cạo vôi, trám. Implant, ghép xương, nhổ răng khôn, tẩy trắng tại phòng khám, bắt đầu niềng: 20% báo giá, tối đa 5.000.000 đ, trừ vào hoá đơn.
- **Bảo hành**Mão sứ 5 năm, trụ implant 10 năm theo điều kiện nhà sản xuất, miếng trám 12 tháng; tái khám mỗi 6 tháng. Bảo hành vật liệu và tay nghề.
- **Trả góp**Từ 10.000.000 đ: trả theo giai đoạn tại phòng khám không lãi, hoặc thẻ tín dụng liên kết 0% nếu ngân hàng duyệt. [Trả góp](/tra-gop)

[Đặt lịch khám 0 đ](/dat-lich)[Điều khoản đặt lịch](/dieu-khoan-dat-lich)
